--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
giật nóng
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
giật nóng
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: giật nóng
+
như giật lửa
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "giật nóng"
Những từ có chứa
"giật nóng"
in its definition in
English - Vietnamese dictionary:
heat
hot
heated
temper
fiery
warm-blooded
glow
heating
blood
swelter
more...
Lượt xem: 437
Từ vừa tra
+
giật nóng
:
như giật lửa
+
creeping wintergreen
:
loài cây thân bò ở miền Tây Bắc Mỹ, có hoa trắng hình chuông, quả đỏ mọng ,lá thơm dùng để ép dầu
+
khách quan
:
objective
+
ra sức
:
to strive, to exert oneself
+
reo mừng
:
Shout from joy